Trang chủ  |  Giới thiệu  |  Bảng Giờ tàu  |  Bảng Giá vé tàu  |  Liên Hệ  
Thông tin Vé tàu
Bảng giá vé tàu hỏa
Bảng giờ tàu hỏa
Tuyến Hà nội - Sapa
Tuyến Tàu Thống Nhất
Tuyến tàu địa phương
Tuyến tàu khác
 

Hỗ trợ trực tuyến

 

Bấm dưới đây để xem chi tiết

 

             

 

Số lượng Khách truy cập

 

   Vé tàu thống nhất

 
 SE1
 SE2
 SE3
 SE4
 SE5
 SE6
 SE7
 SE8
 TN1
 TN2
 
 

   Vé tàu Sapa

 
 SP1
 SP2
 SP3
 SP4
 SP5
 SP6
 SP7
 SP8
 LC1
 LC2
 LC3
 LC4
 
 

   Vé tàu Hà nội - Vinh

 
 NA1
 NA2
 
 

   Vé tàu Hà nội - Huế

 
 HN1
 HN2
 
 

   Vé tàu Hà nội - Đà nẵng

 
 SE19
 SE20
 
 

   Vé tàu Hà nội-Thanh hóa

 
 TH1
 TH2
 
 

   Vé tàu Hà nội - Yên Bái

 
 YB1
 YB2
 
 

   Vé tàu Hải pḥng

 
 Vé tàu HP1
 Vé tàu HP2
 Vé tàu LP2
 Vé tàu LP3
 Vé tàu LP5
 Vé tàu LP6
 Vé tàu LP7
 Vé tàu LP8
 
 
 
 

Thông tin hữu ích

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Quy định gửi nhận hàng hóa qua tàu hỏa

Quư khách bấm vào dưới đây để lựa chọn thông tin ḿnh cần

 

Quy định giá cước vận chuyển hàng hóa bằng đường sắt
(Áp dụng từ 0h00 ngày 01/7/2007 theo VB 607/QĐ-ĐS, ngày 01/6/2007 của TCT ĐSVN)

 
I - Giá cước vận chuyển hàng hóa bằng đường sắt
1 - Cước phổ thông nguyên toa (PTNT):

Đơn vị: đồng/1tấn

Bậc cước < 30 Km 31 - 150 Km (đ/1Tkm) 151 - 500 (đ/1Tkm) 501 - 900(đ/1Tkm) 901 - 1300 Km (đ/1Tkm) 1301 Km trở đi Đà Nẵng 791 Km Nha Trang 1315 Km Sóng Thần 1711 Km Sài G̣n 1726 Km
1 18.960 328 177 133 129 128 158.973 226.990 277.678 279.598
2 20.880 361 196 146 143 139 175.286 250.485 305.529 307.614
3 22.920 392 213 161 157 154 191.361 274.020 335.004 337.314
4 25.320 432 235 178 172 170 211.208 301.960 369.280 371.830
5 27.840 463 252 192 186 183 227.472 325.545 398.013 400.758
6 31.680 531 289 218 212 209 259.988 371.685 454.449 457.584
Ghi chú: Giá này chưa bao gồm thuế VAT (5%)
 
2 - Trọng lượng tính cước
- Hàng lẻ tính cước theo trọng lượng thực tế, trọng lượng tính cước tối thiểu là 20kg, trên 20kg th́ phần lẻ dưới 5kg quy tṛn là 5kg, từ 5kg đến dưới 10kg quy tṛn là 10kg
- Hàng nguyên toa: Tính theo trọng tải kỹ thuật cho phép của toa xe. Trọng lượng quy tṛn hàng nguyên toa dưới 500kg không tính, từ 500kg đến dưới 1000kg quy tṛn thành 1 tấn.

3 - Giá cước vận chuyển đặc biệt
- Hàng lẻ: Tính bằng 1,3 lần cước PTNT
- Hàng nguyên toa kéo theo tàu khách tính bằng 1,2 lần cước PTNT, kéo theo tàu hỗn hợp tính bằng 1 lần cước PTNT.
- Cước vận chuyển bằng tàu riêng theo yêu cầu đột xuất: Tính bằng 1,15 lần cước PTNT
- Cước vận chuyển hàng hóa bằng xe của chủ hàng: Tính bằng 0,85 lần cước PTNT
 
II - Phụ phí và các khoản phí khác:
1 - Tiền đọng xe: (Toa xe của Đường sắt Việt Nam)
Thời gian đọng xe quy tṛn như sau: > 12 giờ đến 24 giờ tính đủ 1 ngày, < 12 giờ không tính
Đơn vị: đồng/1ngày xe
Thời gian đọng xe Toa xe khổ đường 1000mm Toa xe khổ đường 1435mm
Ngày thứ nhất

143.000

176.000

Ngày thứ 2 đến ngày thứ 7

215.000

260.000

Ngày thứ 8 trở đi

429.000

520.000

 
2 - Tiền dồn xe: (cự ly < 4000m):
Mỗi đoạn dồn 500m là 10.000đ/1xe

3 - Các loại phí tính cho một lần thay đổi:
- Thay đổi ga đến: 200.000 đồng
- Thay đổi người nhận hàng: 50.000 đồng/1 xe
- Hủy bỏ vận chuyển: 100.000 đồng/1 xe

4 - Phạt khai sai tên hàng:
- Đối với hàng nguy hiểm: Tiền phạt bằng 2 lần cước thực tế đă vận chuyển
- Đối với hàng thường: Tiền phạt bằng 1 lần cước thực tế đă vận chuyển

5 - Phạt khai sai trọng lượng, xếp quả tải:
- Đối với hàng lẻ: không thu tiền phạt
- Đối với hàng nguyên toa: Nếu phát hiện trọng lượng thực tế khai sai quá 0,5% trọng tải kỹ thuật của toa xe hoặc vượt quá trọng tải kỹ thuật cho phép của toa xe tiền phạt bằng 2 lần tiền cước thực tế đă vận chuyển.

6 - Tiền vệ sinh toa xe: Được thỏa thuận giữa chủ hàng với ga đến trước khi dỡ hàng

7 - Tiền viên ch́ niêm phong: 7.000 đồng/1viên (Chưa có thuế VAT)

 

 
 

 
 
 

 
 

Thông tin hữu ích

 
 
 
 
 
 
 
 

 

 

 

TRANG CHỦ

    GIỚI THIỆU      LIÊN HỆ      

 LINKS

   © Copyright Công ty Cổ phần Tập đoàn NTT