Trang chủ  |  Giới thiệu  |  Bảng Giờ tu  |  Bảng Gi v tu  |  Lin Hệ  
Thng tin V tu
Bảng gi v tu hỏa
Bảng giờ tu hỏa
Tuyến H nội - Sapa
Tuyến Tu Thống Nhất
Tuyến tu địa phương
Tuyến tu khc
 

Hỗ trợ trực tuyến

 

Bấm dưới đy để xem chi tiết

 

             

 

Số lượng Khch truy cập

 

   V tu thống nhất

 
 SE1
 SE2
 SE3
 SE4
 SE5
 SE6
 SE7
 SE8
 TN1
 TN2
 
 

   V tu Sapa

 
 SP1
 SP2
 SP3
 SP4
 SP5
 SP6
 SP7
 SP8
 LC1
 LC2
 LC3
 LC4
 
 

   V tu H nội - Vinh

 
 NA1
 NA2
 
 

   V tu H nội - Huế

 
 HN1
 HN2
 
 

   V tu H nội - Đ nẵng

 
 SE19
 SE20
 
 

   V tu H nội-Thanh ha

 
 TH1
 TH2
 
 

   V tu H nội - Yn Bi

 
 YB1
 YB2
 
 

   V tu Hải phng

 
 V tu HP1
 V tu HP2
 V tu LP2
 V tu LP3
 V tu LP5
 V tu LP6
 V tu LP7
 V tu LP8
 
 
 
 

Thng tin hữu ch

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Quy định vận chuyển hnh khch bằng tu hỏa

Qu khch bấm vo dưới đy để lựa chọn thng tin mnh cần

 

I. Mức miễn giảm v

1. B mẹ Việt Nam anh hng: 90%
2. Thương binh, người được hưởng chnh sch như thương binh: 10%
3. Người cao tuổi từ 65 tuổi trở lẹn: 5%
4. Trẻ em (phải c người lớn đi km):
    - Trẻ em dưới 5 tuổi (hoặc chiều cao dưới 1.05m) được miễn v.
    - Trẻ em từ 5 tuổi đến 10 tuổi (hoặc chiều cao 1.05m đến1.32m) mua nửa v.
    - Trẻ em từ 10 tuổi trở ln (hoặc chiều cao trn 1.32m) mua 1 v.
5. Học sinh, sinh vin, học vin cc trường đại học, cao đẳng, trung học chuyn nghiệp dạy nghề, học viện, tỉ lệ giảm gi cụ thể cc loại tu: Tu TN giảm 10% gi v, tu địa phương giảm 10% gi v giường nằm v 25% gi v ghế ngồi.
6. V tập thể:
     Từ 20 đến 29 người: giảm 2%.
     Từ 30 đến 39 người: giảm 4%.
     Từ 40 đến 49 người: giảm 8%.
     Từ 50 người trở ln: giảm 10%.
Trong cc đợt h, tết, lễ...sẽ c quy định về giảm gi ring.

II. Qui định về hnh khch.

1. Trả lại v, đổi v:
 * Việc trả lại v, đổi v đi tu được thực hiện như sau:
 - Trước giờ tu chạy l 4 giờ đối với tu Thống Nhấtchạy suốt Bắc Nam (SE, TN,...).
 - Trước giờ tu chạy l 2 giờ đối với tu nhanh chạy suốt trong khu đoạn (SH, SN,...).
 - Trước giờ tu chạy l 30 pht đối với tu thường chạy trong khu đoạn (SPT, PT,...).
 - Đối với v c nhn: Khi trả lại v, hnh khch bị khấu trừ lệ ph theo qui định.
 - Đối với v tập thể: Được trả lại v trước giờ tu chạy tối thiểu l 24 giờ v bị khấu trừ lệ ph trn tổng tiền v.
 - Việc trả lại v vo dịp Tết Nguyn Đn hng năm v dịp nghỉ lễ đặc biệt khc c quy định ring.
2. Trường hợp mất v:
- Người đi tu bị mất v ở ga đến m khng chứng minh được mnh đ c v hợp lệ th coi như đi tu khng v.
- Người đi tu bị mất v trước khi đi tu th phải mua v mới. Nếu sau khi mua lại tm thấy v cũ th bo ngay cho ga biết để được trả lại tiền v như qui định về trả v.
3. Hnh khch nhỡ tu do đến chậm so với giờ ghi trn v th v ny mất gi trị sử dụng.
4. Người đi tu khng v hoặc c v khng hợp lệ:
* Khi pht hiện ở ga đến:
- Người đi tu khng v phải mua v bổ sung bằng 2 lần gi v định ga của loại chỗ thấp nhất trn đon tu đ.
- Người đi tu c v khng hợp lệ phải mua v bổ sung bằng 2 lần gi v định ga của loại chỗ ghi trn v trừ đi số tiền ghi trn v.
- Trẻ em theo qui định phải mua nửa v m khng c v phải mua v bổ sung bằng nửa gi v định ga của loại chỗ thấp nhất trn đon tu đ.
- Tập thể trả v từng phần bị khấu trừ 20% gi v phần phải trả.
5. Từ chối, đnh chỉ vận chuyển hnh khch, hnh l, bao gởi:
 - Người đi tu, hnh khch, người gửi bao gửi khng thực hiện yu cầu mua v bổ sung theo quy định.
- Hnh khch đi tu khng chấp hnh cc qui định về vận chuyển HK, HL, BG nội qui đi tu v cc quy định khc của php luật c lin quan.
- Trẻ em dưới 10 tuổi m khng c người lớn đi km.
- Người say rượu, người mất tr, người bị bệnh truyền nhiễm, người c bệnh tật m thầy thuốc chỉ định khng di chuyển hoặc xt thấy c thể nguy hiểm đến bản thn người đ khi đi tu (trừ trường hợp c người đi cng trng nom).
- Do nguyn nhn bất khả khng hoặc phải vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt.

III. Quy định về hnh l

1. Trọng lượng hnh l xch tay được miễn cước
 Mua cả v hnh khch: 20kg
 Trẻ em mua nửa v: 10kg
2. Hnh l, bao gửi:
 Phải được bao bọc, đng gi chắc chắn để hạn chế hư hỏng trong qu trnh vận chuyển.
3. Hng ha cấm mang theo người:
 Hng nguy hiểm: vũ kh, cng cụ hỗ trợ m khng c giấy php sử dụng. Những chất gy mất vệ sinh, lm bẩn toa xe, thi hi, hi cốt, hng ha cấm lưu thng, động vật sống (trừ ch cảnh, mo chim c cảnh nhưng phải c trang bị thch hợp để giữ vệ sinh, khng gy ảnh hưởng đến người xung quanh), vật cồng kềnh lm trở ngại việc đi lại trn tu, lm hư hỏng trang thiết bị toa xe.
4. Hnh l xch tay qu mức quy định, hnh l k gửi khng c v hoặc c v khng hợp lệ:
* Pht hiện ở ga đi: Nếu toa hnh l khng cn chỗ th hnh khch phải mua v bổ sung bằng 1.5 lần gi cước cơ bản v hnh khch phải tự bảo quản số hnh l ny trn toa xe khch.
* Pht hiện ở ga đến: Hnh khch phải mua v bổ sung bằng 2 lần gi cước cơ bản về hnh l tương ứng với đon tu đ.

IV. Tu lin vận quốc tế

1. Điều kiện đi tu LVQT: HK phải c hộ chiếu, visa nhập cảnh hợp lệ đi đến những ga c quy định được bn v. V được tnh bằng France Thụy Sĩ. Căn cứ bảng gi v hiện hnh khi bn v để đổi sang tiền Việt Nam.. V bn tại ga Si Gn, ln tu tại ga H Nội.
2. Cc chế độ giảm gi tu LVQT (chỉ được giảm gi v ngồi):
Tập thể HK c số lượng 6 HK người lớn (2 trẻ em được tnh bằng 1 HK người lớn) được giảm 25% gi v. Trẻ em từ 4 tuổi trn đến dưới 12 tuổi đi tu tiền v tnh bằng 50% gi v người lớn.

 

 

 
 

 
 
 

 
 

Thng tin hữu ch

 
 
 
 
 
 
 
 

 

 

 

TRANG CHỦ

    GIỚI THIỆU      LIN HỆ      

 LINKS

   Copyright Cng ty Cổ phần Tập đon NTT